Bảng Lãi Suất Cho Vay Của Các Ngân Hàng 2025: Cập Nhật Mới Nhất Hàng Tháng

Cập nhật lãi suất cho vay ngân hàng mới nhất năm 2025: từ vay tín chấp, vay thế chấp, đến vay mua nhà, vay kinh doanh. So sánh chi tiết & gợi ý ngân hàng nên vay.

Lãi Suất Cho Vay Của Các Ngân Hàng 2025 – Bảng Cập Nhật Mới Nhất

Lãi suất là yếu tố quan trọng số 1 quyết định bạn nên vay ngân hàng nào. Một khoản vay chỉ cần chênh 0.5% – 1%/năm thôi cũng có thể khiến bạn mất thêm hàng triệu đồng mỗi năm.

Vậy ngân hàng nào cho vay rẻ nhất? Loại hình vay nào có lãi suất tốt? Có thể thương lượng không?

Bài viết này sẽ giúp bạn:

  • So sánh lãi suất cho vay giữa các ngân hàng lớn
  • Hiểu rõ từng loại lãi suất vay (tín chấp, thế chấp, mua nhà…)
  • Nắm được bí kíp chọn ngân hàng tốt nhất để vay

I. Các Loại Hình Lãi Suất Cho Vay Phổ Biến

Loại vayLãi suất (ước tính)Ghi chú
Vay tín chấp10% – 25%/nămKhông cần tài sản, lãi cao hơn
Vay thế chấp7% – 11%/nămCó tài sản bảo đảm (nhà, xe…)
Vay mua nhà6.5% – 10.5%/nămLãi ưu đãi 12–24 tháng đầu
Vay kinh doanh7% – 12%/nămTùy theo mục đích và doanh nghiệp
Vay tiêu dùng8% – 18%/nămDựa trên mức thu nhập

📌 Lưu ý: Các mức lãi suất có thể cố định hoặc thả nổi, tùy theo ngân hàng và gói vay.


II. Bảng So Sánh Lãi Suất Cho Vay Mới Nhất Tại Các Ngân Hàng (Cập Nhật Tháng 7/2025)

Ngân hàngTín chấp (%/năm)Thế chấp (%/năm)Ghi chú
VPBank14 – 25%7.5 – 10.2%Vay online, duyệt nhanh
TPBank10 – 22%7 – 9.9%Có app NEO dễ vay
MB Bank12 – 18%6.8 – 9.5%Lãi thấp, quy trình chặt
VietcombankKhông hỗ trợ7.2 – 8.8%Chủ yếu thế chấp
BIDVKhông hỗ trợ6.9 – 8.5%Vay mua nhà cực tốt
Techcombank13 – 20%7 – 10.5%Mở thẻ tín dụng dễ duyệt
OCB10 – 18%6.9 – 9.8%Hỗ trợ hồ sơ linh hoạt
ACB13 – 21%7.5 – 10.2%Vay online dễ duyệt
Shinhan Bank12 – 20%6.9 – 8.8%Lãi suất khá mềm

⚠️ Ghi chú: Lãi suất sẽ thay đổi tùy theo hồ sơ khách hàng, thời hạn vay, số tiền vay, và thời điểm. Hãy liên hệ trực tiếp để biết lãi suất chính xác nhất.


III. Lãi Suất Vay Tín Chấp – Cao Nhưng Dễ Duyệt

✅ Đặc điểm:

  • Không cần thế chấp tài sản
  • Dựa vào uy tín, thu nhập, điểm tín dụng CIC
  • Giải ngân nhanh, thủ tục đơn giản

📉 Lãi suất:

  • Thấp nhất: ~10%/năm (Shinhan, TPBank)
  • Trung bình: 15% – 22%/năm
  • Cao nhất: 25%/năm (FE, Mcredit, Mirae Asset)

🔥 Ưu điểm:

  • Vay dễ, hồ sơ nhanh gọn
  • Không cần tài sản đảm bảo

⚠️ Nhược điểm:

  • Lãi suất cao, rủi ro lớn nếu trễ hạn
  • Một số đơn vị tính lãi theo dư nợ gốc → tổng tiền phải trả nhiều

IV. Lãi Suất Vay Thế Chấp – Thấp, Nhưng Nhiều Điều Kiện

✅ Đặc điểm:

  • Cần thế chấp tài sản: sổ đỏ, nhà đất, xe, sổ tiết kiệm…
  • Phù hợp với khoản vay lớn (từ 100 triệu đến vài tỷ đồng)

📉 Lãi suất:

  • Ưu đãi từ: 6.5% – 8.5%/năm trong 6–24 tháng đầu
  • Sau đó thả nổi theo lãi suất thị trường (cộng biên độ 3% – 4%)

✨ Gói vay phổ biến:

  • Vay mua nhà
  • Vay kinh doanh
  • Vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo

📌 Lưu ý: Lãi suất ưu đãi chỉ áp dụng trong giai đoạn đầu, cần hỏi rõ sau ưu đãi lãi sẽ lên bao nhiêu.

vay tiền

V. Bí Quyết Chọn Ngân Hàng Có Lãi Suất Vay Tốt Nhất

1. So sánh theo loại vay

  • Vay mua nhà → chọn BIDV, MB, Vietcombank
  • Vay tín chấp → chọn TPBank, Shinhan, OCB
  • Vay kinh doanh → ưu tiên Techcombank, VPBank

2. Dựa vào thu nhập cá nhân

  • Lương chuyển khoản → dễ vay, lãi thấp hơn
  • Lương tiền mặt → cần sao kê điện tử, hóa đơn

3. Xem kỹ chi phí ẩn

  • Phí bảo hiểm khoản vay
  • Phí tất toán sớm
  • Phí xử lý hồ sơ (một số ngân hàng miễn)

4. Chọn gói có lãi suất cố định lâu nhất

  • Ưu tiên gói cố định 12 – 24 tháng đầu
  • Tránh “mồi câu” lãi suất 0% 3 tháng rồi tăng mạnh

VI. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

❓ Ngân hàng nào lãi suất vay thấp nhất?

➡️ Với vay thế chấp: BIDV, MB Bank, Vietcombank
➡️ Với vay tín chấp: TPBank, Shinhan Bank, OCB

❓ Có thể thương lượng lãi suất không?

➡️ Có! Nhất là khi bạn có hồ sơ đẹp hoặc tài sản tốt.

❓ Lãi suất thả nổi là gì?

➡️ Là loại lãi suất thay đổi theo thị trường (cộng biên độ 3%–4%). Ví dụ: lãi cơ bản là 7%, biên độ 3% → bạn trả 10%/năm.

❓ Nên chọn vay cố định hay thả nổi?

➡️ Nên cố định ít nhất 12–24 tháng để dễ lên kế hoạch trả nợ.


VII. Kết Luận

Lãi suất cho vay của các ngân hàng rất đa dạng, tùy thuộc vào:

  • Loại hình vay (tín chấp hay thế chấp)
  • Hồ sơ tài chính của bạn
  • Chính sách ngân hàng từng thời điểm

💡 Lời khuyên: Đừng vội vàng chọn ngân hàng chỉ vì “nghe rẻ”, mà hãy so sánh kỹ tổng chi phí, và nên hỏi rõ lãi suất sau ưu đãi là bao nhiêu.

Nếu bạn cần tư vấn chi tiết theo hồ sơ cụ thể (có thu nhập, có nhà, vay mua đất…), cứ để lại tin nhắn – tụi mình hỗ trợ free, nhiệt tình!

TOP 1
tamo

Tamo

0% lãi suất khách mới
Lãi suất 0% cho Khách hàng mới. Lãi suất 12% – 20%/năm. Độ tuổi từ 20- 60. Thời gian vay 90 ngày – 180 ngày
lãi suất 0% cho khách hàng mới
Khoản vay đầu tiên: 1.000.000 VND và Khách hàng phải trả toàn bộ sau 90 ngày sử dụng Khoản vay. Lãi + Phí tư vấn là 0 VND/tháng Khoản vay tiếp theo: 1.000.000 VND và Khách hàng phải trả toàn bộ sau 90 ngày sử dụng Khoản vay. Lãi + Phí tư vấn là 480.000 VND/tháng. Tổng số tiền phải trả là 2.440.000 VND
on credit

OnCredit

Chỉ cần CMND
Lãi suất 0% cho Khách hàng mới. Lãi suất 14.2%/năm. Độ tuổi từ 20 -60. Thời gian vay 91 ngày – 182 ngày.
Học lực giỏi: 0% lãi suất, không phí hồ sơ/tư vấn;
Ví dụ Khoản vay đầu tiên: 1.000.000 VND và Khách hàng phải trả toàn bộ sau 90 ngày sử dụng Khoản vay. Lãi + Phí tư vấn là 0 VND/tháng Khoản vay tiếp theo: 1.000.000 VND và Khách hàng phải trả toàn bộ sau 90 ngày sử dụng Khoản vay. Lãi + Phí tư vấn là 480.000 VND/tháng. Tổng số tiền phải trả là 2.440.000 VND
taokmo

Vay Tiền TAKAMO

0% lãi suất cho khách hàng mới
Khoản vay từ 1 triệu đến 10 triệu. Thời hạn 90 ngày đến 12 tháng . Độ tuổi có thể vay từ 18 đến 70. Chỉ cần có CMND, số tài khoản ngân hàng…
Lãi suất Lãi suất tối thiểu 12% Lãi suất tối đa 18.25%/năm
Ví dụ cho khoản vay đầu tiền Yêu cầu 2.000.000 đồng và trả sau 91 ngày. Lãi và Phí dịch vụ phải trả là 0 đồng/tháng. Tổng cộng phải thanh toán = 2.000.000 đồng. Ví dụ cho khoản vay lại Yêu cầu 2.000.000 đồng và phải trả sau 91 ngày. Lãi và Phí dịch vụ phải trả là 600.000 đồng/tháng. Tổng cộng tiền phải trả = 3.800.000 đồng.
vay vnd

Vay Tiền VND

Chỉ Cần Có CCCD
Khoản vay từ 1 triệu đến 15 triệu. Thời hạn 14 ngày đến 180 ngày. Độ tuổi có thể vay từ 22 đến 60. Chỉ cần có CMND,
Lãi suất: 1-1.5%/ngày hoặc 12 – 18,25%/năm.
Ví dụ: Bạn đăng ký khoản vay 2.000.000 VNĐ và chọn trả góp trong vòng 6 tháng, khoản thanh toán hàng tháng của bạn sẽ chỉ là 500.000 VNĐ mỗi tháng, tổng phí, nợ gốc khoản vay của bạn sẽ là 3.000.000 VNĐ (bao gồm phí xử lý 140.000VNĐ).
tin vay

Vay Tiền Từ Tin Vay

Công nghệ chấm điểm liên kết với 3 nhà mạng điện thoại
Số tiền vay từ 10 – 90 triệu đồng, lãi suất chỉ từ 1,67%, Từ 3 tháng đến 36 tháng. Duyệt vay trong ngày chỉ cần CMND
Sử dụng SIM điện thoại lâu năm dễ được duyệt khoản vay lớn.
Ví dụ khoản vay đầu: Vay 2.000.000 VND và trả toàn bộ sau 90 ngày sử dụng khoản vay. Lãi+Phí dịch vụ là 0/tháng. Tổng số tiền phải trả = 2.000.000 VND. Ví dụ cho khoản vay lại: Vay 2.000.000 VND và trả toàn bộ sau 90 ngày sử dụng khoản vay. Lãi+Phí dịch vụ là 800.000VND/tháng. Tổng số tiền phải trả = 4.400.000 VND
doctor dong

Vay Doctor Đồng

lãi suất thấp nhất thị trường 220đ – 440đ / 1 triệu /1 ngày
Số tiền vay từ 1 triệu – 20 triệu đồng, lãi suất thấp, thời gian vay linh hoạt chỉ cần CMND.
Tải App và đăng ký vay ngay
Ví dụ: Với khoản vay đầu tiên, bạn có mức tín nhiệm D, lãi suất năm là 16%, số tiền tối đa có thể vay là 5,000,000đ. Kỳ hạn vay của bạn là 90 ngày. Bạn cần thanh toán tiền gốc và lãi hàng tháng cho SHA cụ thể như sau: – Tiền gốc phải trả hàng tháng: 5,000,000 / (90 ngày / 30 ngày mỗi tháng) = 5,000,000 / 3 tháng = 1,666,666đ – Tiền lãi phải trả hàng tháng: 5,000,000 * 16% / 12 tháng = 66.666đ – Tổng tiền gốc và lãi phải trả hàng tháng là 1,733,332đ – Tổng tiền gốc và lãi cho toàn bộ khoản vay là: 5,200,000đ
vay tiền online

Vay tiền SENMO

Hỗ trợ mọi khách hàng mới với khoản vay đầu tiên 0% lãi suất
Khoản vay từ 1 triệu đến 15 triệu. Thời hạn 62 ngày đến 120 ngày . Độ tuổi có thể vay từ 20 đến 70. Chỉ cần có CMND, số tài khoản ngân hàng…
0% lãi xuất cho khách hàng mới!
lãi suất từ 12% – 18.25%/năm
Ví dụ: Khi vay 5000000 VNĐ trong 3 tháng, phí 925000 VNĐ, tổng chi phí 5925000 VNĐ, APR 18.25%.

📢 Gợi Ý Tham Khảo

lãi suất cho vay,lãi suất cho vay các ngân hàng,lãi suất cho vay của các ngân hàng,lãi suất cho vay ngân hàng,lãi suất ngân hàng cho vay,lãi suất vay ngân hàng,lãi suất vay ngân hàng hiện nay,lãi suất vay tín chấp,lãi vay ngân hàng hiện nay,muốn vay tiền,ngân hàng cho vay,ngân hàng cho vay online,ngân hàng cho vay tín chấp,ngân hàng nào cho vay tín chấp,ngân hàng vay tín chấp

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

Thợ Săn Tài Chính
Logo